Thông tin sử dụng

327

327

Tên hợp đồng:Hợp đồng hợp tác thương hiệu kinh doanh nhà hàng quán bar sử dụng

Đánh giá:

Số lượng các bên:

Mã hợp đồng:

Yêu cầu công chứng: Khi có nhu cầu và trong phạm vi công chứng

Ngôn ngữ:

Số lượng điều khoản: Điều

Mục lục

          • Bản thu gọn

          • Bản đầy đủ (VN)

          • Bản đầy đủ (EN)

          • Bản đầy đủ (CN)

          • Hướng dẫn sử dụng

          • Cơ sở pháp lý

          • Các bản án liên quan

          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

          -------***------

          HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH

          Số: ......./…../HDHTKD

          • Căn cứ qui định tại Bộ luật Dân sự năm 2015 do Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam ban hành;
          • Căn cứ vào khả năng và nhu cầu của hai bên và dựa trên tinh thần trung thực và thiện chí hợp tác của các bên.

          Hôm nay ngày [….] tháng [….] năm [….], tại [….] chúng tôi gồm có:

          BÊN A

          :

          [….]

          CCCD số

          :

          [….] cấp ngày [….] tại [….]

          Địa chỉ

          Điện thoại

          Email

          :

          :

          :

          [….]

          [….]

          [….]

          Là chủ sở hữu hộ kinh doanh [….] theo Giấy chứng nhận hộ kinh doanh số [….] do [….] cấp ngày [….]

          Và:

           

           

          Bên B

          :

          [….]

          Hộ chiếu số

          :

          [….]

          Địa chỉ

          Điện thoại

          :

          :

          [….]

          [….]

          Email

          :

          [….]

          XÉT RẰNG:

          1. Bên A hiện đang là chủ hộ kinh doanh [….] theo Giấy chứng nhận hộ kinh doanh số [….] do [….] cấp ngày [….] Bên A có đầy đủ giấy phép kinh doanh theo quy định pháp luật để kinh doanh lĩnh vực [….] tại địa chỉ [….].
          2. Bên A đang ký kết Hợp đồng thuê [….] tại địa chỉ trên với chủ sở hữu là ông/bà [….] ngày …/…/….. đã được công chứng tại [….], với thời hạn [….] năm, giá tiền thuê là [….] đồng/tháng. Hiện tại Bên A đã thanh toán tiền thuê nhà đến hết tháng [….]
          3. Bên B sở hữu thương hiệu “[….]” và có kinh nghiệm trong quản lý, vận hành các [….].
          4. Với mong muốn hợp tác để khai thác các lợi thế của nhau trong việc kinh [….] hai bên đồng ý ký kết hợp đồng hợp tác kinh doanh với các thỏa thuận sau:

          ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA

          Các từ và cụm từ trong Hợp đồng này, nếu được viết hoa sẽ có nghĩa được diễn dịch dưới đây và chỉ thay đổi trừ khi được định nghĩa khác đi trong các điều khoản trong Hợp đồng:

          1.1 “Hợp Đồng”: có nghĩa là Hợp đồng hợp tác kinh doanh này giữa [….][….]cùng với tất cả các phụ lục, thỏa thuận và tài liệu đính kèm.

          1.2 “Địa điểm hợp tác”: [….]

          1.3 “Đơn vị hợp tác”: là [….] mà hai bên hợp tác để kinh doanh tại địa điểm [….]

          1.4 “Thời Hạn Hợp Đồng”: được hiểu là khoảng thời gian quy định tại Điều 4 của Hợp đồng này.

          1.5 “Hàng Hóa”: nghĩa là thức ăn, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, trò chơi, dịch vụ tiêu khiển và các Hàng Hóa hợp pháp khác mà Bên B đưa vào phục vụ kinh doanh tại Đơn vị hợp tác.

          1.6 “Giấy phép kinh doanh”: là giấy chứng nhận hộ kinh doanh số [….] ngày [….] do [….] cấp cùng các giấy phép chứng minh đủ điều kiện hoạt động kinh doanh của Đơn vị hợp tác theo quy định của pháp luật để kinh doanh [….] bao gồm nhưng không giới hạn ở Giấy chứng nhận đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự, Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ [….].

          1.7 Bên thứ 3”: là bất kỳ bên nào khác ngoài Bên A và Bên B.

          1.8 “Hộ kinh doanh”: là Hộ kinh doanh của ông………được cấp giấy chứng nhận hộ kinh doanh số [….] ngày [….] do [….] cấp mà Bên B sử dụng để góp vốn kinh doanh tại Đơn vị hợp tá

          1.9 “Doanh thu”: là giá trị Dịch vụ thu được thực tế (chưa bao gồm thuế GTGT) tại Đơn vị hợp tác.

          1.10 “Lợi nhuận”: là khoản tiền Đơn vị hợp tác thu được khi thực hiện kinh doanh sau khi trừ đi tất cả các chi phí vốn và chi phí thuế liên quan. Chi phí vốn bao gồm nhưng không giới hạn ở chi phí nhân sự, chi phí thuê quyền sử dụng đất, tài sản, chi phí thuê chuyên gia, chi phí đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị, chi phí quan hệ… Chi phí thuế bao gồm nhưng không giới hạn ở mọi loại thuế mà hộ kinh doanh phải đóng theo quy định pháp luật Việt Nam.

           

          ĐIỀU 2.  MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI HỢP TÁC KINH DOANH

          2.1. Bên A và Bên B nhất trí cùng nhau hợp tác kinh doanh và phân chia lợi nhuận bằng việc sử dụng tư cách của Hộ kinh doanh [….] để vận hành nhà hàng, quán bar có thông tin sau đây (sau đây gọi tắt là “Đơn vị hợp tác”):

          2.2. Các bên hợp tác theo cách thức:

          • Đối với Bên A: Bên A góp toàn bộ các tài sản tại Địa điểm hợp tác và sử dụng tư cách của Hộ kinh doanh [….] do Bên A sở hữu và các đầy đủ các Giấy phép kinh doanh để kinh doanh nhà hàng quán bar. Bên A cam kết không thực hiện bất cứ hành vi (hành động hoặc không hành động) gây ảnh hưởng hoặc có khả năng gây ảnh hưởng đến pháp lý của Hộ kinh doanh. Bên A có trách nhiệm theo dõi, thực hiện các thủ tục theo quy định pháp luật để đảm bảo duy trì hiệu lực của các giấy phép đảm bảo Hộ kinh doanh đủ điều kiện kinh doanh nhà hàng, quán bar theo quy định pháp luật Việt Nam.

           

          ĐIỀU 3.  THỜI HẠN HỢP ĐỒNG.

          Hợp đồng hợp tác có hiệu lực kể từ ngày ký và kéo dài đến khi hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng nhưng thời hạn hợp đồng tối thiểu là 03 (ba) năm hoặc khi xảy ra bất kỳ sự kiện chấm dứt hợp đồng được quy định tại hợp đồng này.

           

          ĐIỀU 4.  PHÂN CHIA KẾT QUẢ KINH DOANH

          4.1. Chậm nhất ngày 10 hàng tháng, Bên B phải tổng kết Doanh thu và Lợi nhuận của tháng trước gửi đến Bên A.

           

          ĐIỀU 5.   CÁC NGUYÊN TẮC TÀI CHÍNH

          5.1 Hai bên phải tuân thủ các nguyên tắc tài chính kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Các hoạt động về tài chính kế toán của “Đơn vị hợp tác” được hạch toán, quyết toán vào Bên A.

           

          ĐIỀU 6.  QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

          6.1 Hưởng lợi nhuận kinh doanh theo Điều 4 Hợp đồng này.

          6.2 Nhận tiền thuê nhà là [….]VNĐ/tháng từ Đơn vị hợp tác đến hết tháng …/…….. sau khi cung cấp bằng chứng có xác nhận của Bên cho thuê về việc Bên A đã thanh toán đủ tiền thuê đến tháng …./……...

           

          ĐIỀU 7.  QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

          7.1 Hưởng lợi nhuận kinh doanh theo Điều 4 của hợp đồng này.

           

          ĐIỀU 8. BẤT KHẢ KHÁNG

          8.1 Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra mang tính khách quan, không thể lường trước được và nằm ngoài tầm kiểm sóat của Bên không thể thực hiện được nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng bao gồm nhưng không giới hạn ở các sự kiện như: động đất, bão, lụt, lũ, lốc, sóng thần, lở đất, hỏa hoạn, chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh,... và các thảm họa khác chưa lường được, sự thay đổi chính sách hoặc ngăn cấm của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam.

           

          ĐIỀU 9. PHẠT VI PHẠM VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI

          9.1 Nếu Bên A vi phạm một hoặc nhiều các nghĩa vụ, cam kết theo hợp đồng này hoặc tự ý chấm dứt hợp đồng mà không được sự đồng ý bằng văn bản của Bên B sẽ phải chịu phạt vi phạm cho Bên B số tiền [….] đồng ([….]đồng) và bồi thường thiệt hại cho Bên B các khoản chi phí đã đầu tư để thực hiện hợp đồng, các thiệt hại phát sinh theo hóa đơn hợp lệ. Trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu thanh toán tiền phạt vi phạm và bồi thường thiện hại, nếu Bên A có nghĩa vụ thanh toán , nếu chậm thanh toán sẽ phải chịu lãi suất chậm trả theo lãi suất nợ quá hạn của Ngân hàng [….], chi nhánh [….] tại thời điểm chậm trả, tính từ ngày trễ hạn đến ngày Bên A thực hiện xong nghĩa vụ của mình.

           

          ĐIỀU 10. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

          10.1 Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong một số trường hợp sau:

          • Hết hạn thời hạn hợp tác;
          • Hai Bên thỏa thuận chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn bằng văn bản. Khi đó việc xử lý các vấn đề khi chấm dứt hợp đồng được thực hiện theo sự thỏa thuận của Hai Bên;
          • Sau thời hạn tháng [….] mà chủ sở hữu căn nhà tại [….]. không tiếp tục cho thuê nhà, hoặc các bên không thỏa thuận được để tiếp tục ký kết hợp đồng thuê nhà với chủ sở hữu căn nhà;
          • Bên B thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không cần phải thông báo cho Bên A khi Bên A vi phạm một hoặc nhiều nghĩa vụ đã thỏa thuận trong Hợp đồng hoặc tự ý chấm dứt hợp đồng mà không được sự đồng ý bằng văn bản của Bên B. Khi đó, Bên A được quyền áp dụng đồng thời quy định phạt, bồi thường thiệt hại tại Điều 9 Hợp đồng và giải quyết hậu quả pháp lý theo Điều 10.2 dưới đây.

           

          ĐIỀU 11. ĐIỀU KHOẢN THÔNG BÁO

          11.1 Thông báo của một Bên cho Bên kia phải được thể hiện bằng văn bản, được ký bởi những người đại diện có thẩm quyền.

           

          ĐIỀU 12. LUẬT ÁP DỤNG VÀ PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

           Mọi tranh chấp liên quan và/hoặc phát sinh từ Hợp Đồng này sẽ được bàn bạc giải quyết trên tinh thần thương lượng, hòa giải giữa Các Bên. Trong trường hợp không thể giải quyết thông qua thương lượng hòa giải, mỗi Bên có thể đưa tranh chấp ra để giải quyết tại [….] theo Quy tắc tố tụng trọng tài của Trung tâm này. Địa điểm tiến hành trọng tài tại [….]. Ngôn ngữ dùng trong tố tụng trọng tài là tiếng Việt.

           

          ĐIỀU 13. ĐIỀU KHOẢN CHUNG

          13.1 Hợp đồng này sẽ thay thế cho tất cả các thỏa thuận trước đây, dù bằng lời nói hay văn bản, cũng như mọi sự trình bày khác.

          13.2 Mọi điều khoản và mọi phần trong hợp đồng này đều riêng biệt và tách rời khỏi các điều khoản khác, và nếu ở bất cứ thời điểm nào, một điều khoản bị xem là vô hiệu, không hợp pháp hoặc không thể thực thi theo luật pháp hiện hành của Việt Nam, tính hiệu lực, hợp pháp và khả thi của những điều khoản còn lại trong hợp đồng này vẫn không bị ảnh hưởng. Hai bên đồng ý sẽ lập tức thảo luận với tinh thần thiện chí nhằm thiết lập một điều khoản thay thế để bảo vệ quyền lợi của các bên trong phạm vi pháp luật cho phép.

          BÊN A

           

           

           

           

          BÊN B

           

           

           

           

           

           

          Bạn muốn tải bản rút gọn.

          Tải bản rút gọn

          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

          -------***------

          HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH

          Số: ......./…../HDHTKD

          • Căn cứ qui định tại Bộ luật Dân sự năm 2015 do Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam ban hành;
          • Căn cứ vào khả năng và nhu cầu của hai bên và dựa trên tinh thần trung thực và thiện chí hợp tác của các bên.

          Hôm nay ngày [….] tháng [….] năm [….], tại [….] chúng tôi gồm có:

          BÊN A

          :

          [….]

          CCCD số

          :

          [….] cấp ngày [….] tại [….]

          Địa chỉ

          Điện thoại

          Email

          :

          :

          :

          [….]

          [….]

          [….]

          Là chủ sở hữu hộ kinh doanh [….] theo Giấy chứng nhận hộ kinh doanh số [….] do [….] cấp ngày [….]

          Và:

           

           

          Bên B

          :

          [….]

          Hộ chiếu số

          :

          [….]

          Địa chỉ

          Điện thoại

          :

          :

          [….]

          [….]

          Email

          :

          [….]

          XÉT RẰNG:

          1. Bên A hiện đang là chủ hộ kinh doanh [….] theo Giấy chứng nhận hộ kinh doanh số [….] do [….] cấp ngày [….] Bên A có đầy đủ giấy phép kinh doanh theo quy định pháp luật để kinh doanh lĩnh vực [….] tại địa chỉ [….].
          2. Bên A đang ký kết Hợp đồng thuê [….] tại địa chỉ trên với chủ sở hữu là ông/bà [….] ngày …/…/….. đã được công chứng tại [….], với thời hạn [….] năm, giá tiền thuê là [….] đồng/tháng. Hiện tại Bên A đã thanh toán tiền thuê nhà đến hết tháng [….]
          3. Bên B sở hữu thương hiệu “[….]” và có kinh nghiệm trong quản lý, vận hành các [….].
          4. Với mong muốn hợp tác để khai thác các lợi thế của nhau trong việc kinh [….] hai bên đồng ý ký kết hợp đồng hợp tác kinh doanh với các thỏa thuận sau:

          ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA

          Các từ và cụm từ trong Hợp đồng này, nếu được viết hoa sẽ có nghĩa được diễn dịch dưới đây và chỉ thay đổi trừ khi được định nghĩa khác đi trong các điều khoản trong Hợp đồng:

          1.1 “Hợp Đồng”: có nghĩa là Hợp đồng hợp tác kinh doanh này giữa [….][….]cùng với tất cả các phụ lục, thỏa thuận và tài liệu đính kèm.

          1.2 “Địa điểm hợp tác”: [….]

          1.3 “Đơn vị hợp tác”: là [….] mà hai bên hợp tác để kinh doanh tại địa điểm [….]

          1.4 “Thời Hạn Hợp Đồng”: được hiểu là khoảng thời gian quy định tại Điều 4 của Hợp đồng này.

          1.5 “Hàng Hóa”: nghĩa là thức ăn, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, trò chơi, dịch vụ tiêu khiển và các Hàng Hóa hợp pháp khác mà Bên B đưa vào phục vụ kinh doanh tại Đơn vị hợp tác.

          1.6 “Giấy phép kinh doanh”: là giấy chứng nhận hộ kinh doanh số [….] ngày [….] do [….] cấp cùng các giấy phép chứng minh đủ điều kiện hoạt động kinh doanh của Đơn vị hợp tác theo quy định của pháp luật để kinh doanh [….] bao gồm nhưng không giới hạn ở Giấy chứng nhận đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự, Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ [….].

          1.7 Bên thứ 3”: là bất kỳ bên nào khác ngoài Bên A và Bên B.

          1.8 “Hộ kinh doanh”: là Hộ kinh doanh của ông………được cấp giấy chứng nhận hộ kinh doanh số [….] ngày [….] do [….] cấp mà Bên B sử dụng để góp vốn kinh doanh tại Đơn vị hợp tá

          1.9 “Doanh thu”: là giá trị Dịch vụ thu được thực tế (chưa bao gồm thuế GTGT) tại Đơn vị hợp tác.

          1.10 “Lợi nhuận”: là khoản tiền Đơn vị hợp tác thu được khi thực hiện kinh doanh sau khi trừ đi tất cả các chi phí vốn và chi phí thuế liên quan. Chi phí vốn bao gồm nhưng không giới hạn ở chi phí nhân sự, chi phí thuê quyền sử dụng đất, tài sản, chi phí thuê chuyên gia, chi phí đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị, chi phí quan hệ… Chi phí thuế bao gồm nhưng không giới hạn ở mọi loại thuế mà hộ kinh doanh phải đóng theo quy định pháp luật Việt Nam.

           

          ĐIỀU 2.  MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI HỢP TÁC KINH DOANH

          2.1. Bên A và Bên B nhất trí cùng nhau hợp tác kinh doanh và phân chia lợi nhuận bằng việc sử dụng tư cách của Hộ kinh doanh [….] để vận hành nhà hàng, quán bar có thông tin sau đây (sau đây gọi tắt là “Đơn vị hợp tác”):

          • Hộ kinh doanh [….] theo Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số [….] do [….] cấp ngày [….] với ngành nghề đăng ký kinh doanh là [….] Bên A cam kết Hộ kinh doanh [….] đã đủ các điều kiện theo pháp luật Việt Nam để kinh doanh nhà hàng, quán bar với các giấy phép sau:

          + Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm số [….] do [….] cấp ngày [….];

          + Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự số [….] do [….] cấp ngày [….];

          + Giấy chứng nhận đủ điều kiện phòng cháy chữa cháy số [….] do [….] cấp ngày [….];

          + ……………………………………

          • Hộ kinh doanh [….] đang thuê quyền sử  dụng đất có diện tích [….] m2 tại [….] theo Hợp đồng [….] Thời hạn thuê là [….] Bên A xác nhận đã thanh toán đủ tiền thuê đến hết tháng [….] và cam kết Hợp đồng [….] không hủy ngang.

          2.2. Các bên hợp tác theo cách thức:

          • Đối với Bên A: Bên A góp toàn bộ các tài sản tại Địa điểm hợp tác và sử dụng tư cách của Hộ kinh doanh [….] do Bên A sở hữu và các đầy đủ các Giấy phép kinh doanh để kinh doanh nhà hàng quán bar. Bên A cam kết không thực hiện bất cứ hành vi (hành động hoặc không hành động) gây ảnh hưởng hoặc có khả năng gây ảnh hưởng đến pháp lý của Hộ kinh doanh. Bên A có trách nhiệm theo dõi, thực hiện các thủ tục theo quy định pháp luật để đảm bảo duy trì hiệu lực của các giấy phép đảm bảo Hộ kinh doanh đủ điều kiện kinh doanh nhà hàng, quán bar theo quy định pháp luật Việt Nam.
          • Đối với Bên B: Bên B đóng góp kỹ năng, kinh nghiệm của mình trong lĩnh vực kinh doanh nhà hàng quán bar để trực tiếp toàn quyền quản lý, điều hành Đơn vị hợp tác trong Thời hạn Hợp đồng. Cụ thể trong suốt Thời hạn Hợp đồng, Bên B có toàn quyền:

          + Quyết định cơ cấu tổ chức quản lý và các vấn đề liên quan đến nhân viên như lương, chế độ, tuyển dụng, …;

          + Quyết định quy chế hoạt động, nội quy lao động;

          + Thu tiền thu vào; quyết định các vấn đề tài chính, thu, chi, phân bổ lợi nhuận; nắm giữ sổ sách kế toán;

          + Quyết định về trang trí, sắp đặt các nội thất tại Đơn vị hợp tác;

          + Quyết định các vấn đề trong hoạt động kinh doanh như quảng cáo, khuyến mại, giá bán, menu,…;

          + Quyết định chiến lược kinh doanh dài, ngắn hạn; Quyết định mở rộng, thu hẹp, bổ sung ngành nghề kinh doanh; Quyết định chiến lược marketing. Bên B là chủ quản lý các trang fanpage của đơn vị hợp tác…;

          + Quyết định giá mua hàng hóa, giá bán, đơn vị phân phối, mua hàng. Quyết định các loại hàng hóa nhập vào Đơn vị hợp tác;

          + Quyết định định hướng phát triển của Đơn vị hợp tác;

          Và tất cả các vấn đề khác liên quan đến Đơn vị hợp tác;

          Bên A không có quyền can thiệp vào mọi hoạt động quản lý, vận hành kinh doanh Đơn vị hợp tác.

          • Khi Bên B có nhu cầu bổ sung vốn cho Đơn vị hợp tác, Bên B sẽ thông báo cho Bên A và trong vòng 07 ngày kể từ ngày Bên B thông báo, Hai Bên sẽ tiến hành góp vốn bổ sung với tỷ lệ: Bên A góp [….]% và Bên B góp [….]%. Tài khoản nhận tiền góp vốn của Hai Bên là:

          Tên chủ tài khoản: [….]

          Ngân hàng: [….]

          Số tài khoản: [….]

           

          2.3. Trong suốt thời gian hợp tác, Đơn vị hợp tác sẽ được vận hành công khai dưới tên gọi “[….]”. Hai bên xác nhận rằng tên, logo, menu, địa chỉ email và tất cả các yếu tố khác liên quan đến “[….]” đều thuộc quyền sở hữu của Bên B trước, trong suốt thời hạn hợp tác và sau khi chấm dứt hợp đồng này. Việc hợp tác kinh doanh theo hợp đồng này không được xem là Bên B chuyển nhượng quyền sở hữu, sử dụng thương hiệu “[….]” cho Bên A hay Hộ kinh doanh của Bên A.

           

          ĐIỀU 3.  THỜI HẠN HỢP ĐỒNG.

          Hợp đồng hợp tác có hiệu lực kể từ ngày ký và kéo dài đến khi hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng nhưng thời hạn hợp đồng tối thiểu là 03 (ba) năm hoặc khi xảy ra bất kỳ sự kiện chấm dứt hợp đồng được quy định tại hợp đồng này.

           

          ĐIỀU 4.  PHÂN CHIA KẾT QUẢ KINH DOANH

          4.1. Chậm nhất ngày 10 hàng tháng, Bên B phải tổng kết Doanh thu và Lợi nhuận của tháng trước gửi đến Bên A.

          4.2. Việc phân chia Lợi nhuận được thực hiện như sau:

          • Nếu việc kinh doanh tại Đơn vị hợp tác của tháng đó có Lợi nhuận, mỗi bên sẽ được hưởng Lợi nhuận theo tỷ lệ [….]/[….].
          • Nếu việc kinh doanh tại Đơn vị hợp tác của tháng đó bị thua lỗ, Bên A chịu [….]%, Bên B chịu [….]% lỗ của tháng đó. Trường hợp này, các Bên góp đủ số tiền bù lỗ vào tài khoản nêu tại Điều 2.2 Hợp Đồng để bù lỗ cho Đơn vị hợp tác (nếu có) trong vòng [….] ngày kể từ ngày Bên B gửi báo cáo kết quả kinh doanh tháng cho Bên A.
          • Trường hợp xảy ra sự kiện như thiên tai, bão lũ, trộm cắp, hỏa hoạn hoặc các sự kiện khác làm thiệt hại đến Đơn vị hợp tác hoặc tài sản của Đơn vị hợp tác bị hư hỏng, nếu khoản lợi nhuận của tháng phát sinh sự kiện đó không đủ để chi trả chi phí sữa chữa thì các bên sẽ chịu chi phí sửa chữa theo tỷ lệ Bên A chịu [….]% và Bên B chịu [….]%. Trường hợp này, các Bên góp đủ số tiền vào tài khoản được chỉ định tại Điều 2.2 để bù lỗ cho Đơn vị hợp tác (nếu có) trong vòng [….] ngày kể từ ngày Bên B gửi báo cáo kết quả kinh doanh tháng cho Bên A.

          4.3. Đối với khoản tiền thuê nhà từ tháng [….], Bên A sẽ thanh toán cho bên cho thuê với giá thuê [….]/tháng. Đơn vị hợp tác sẽ thanh toán lại tiền thuê cho Bên A từng tháng.

           

          ĐIỀU 5.   CÁC NGUYÊN TẮC TÀI CHÍNH

          5.1 Hai bên phải tuân thủ các nguyên tắc tài chính kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Các hoạt động về tài chính kế toán của “Đơn vị hợp tác” được hạch toán, quyết toán vào Bên A.

          5.2 Mọi khoản thu chi cho hoạt động kinh doanh sẽ được Bên B ghi chép rõ ràng, đầy đủ, xác thực và cung cấp cho Bên A khi Bên A yêu cầu.

          5.3 Bên A sẽ phụ trách các hoạt động về kê khai, nộp thuế, làm việc với cơ quan nhà nước thực hiện các thủ tục hành chính đảm bảo Đơn vị hợp tác hoạt động theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam.

           

          ĐIỀU 6.  QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

          6.1 Hưởng lợi nhuận kinh doanh theo Điều 4 Hợp đồng này.

          6.2 Nhận tiền thuê nhà là [….]VNĐ/tháng từ Đơn vị hợp tác đến hết tháng …/…….. sau khi cung cấp bằng chứng có xác nhận của Bên cho thuê về việc Bên A đã thanh toán đủ tiền thuê đến tháng …./……...

          6.3 Được quyền yêu cầu Bên B cung cấp sổ sách, chứng từ tài liệu, văn bản có liên quan đến hoạt động của Đơn vị hợp tác để kiểm tra, đối chiếu, theo dõi.

          6.4 Đảm bảo có đầy đủ các giấy phép như giấy phép kinh doanh, giấy phép vệ sinh an toàn thực phẩm, và các giấy phép khác cần thiết cho hoạt động kinh doanh của Đơn vị hợp tác theo quy định của pháp luật. Trong trường hợp Đơn vị hợp tác bị xử phạt vì không đủ giấy phép kinh doanh theo quy định pháp luật, Bên A sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm và phải chịu trách nhiệm thanh toán khoản chi phí nộp phạt cho cơ quan nhà nước.

          6.5 Chịu trách nhiệm thanh toán và làm việc với chủ sở hữu căn nhà tại địa điểm [….], đảm bảo cho việc hoạt động lâu dài, ổn định của Đơn vị hợp tác tại địa điểm này. Trong trường hợp căn nhà xảy ra tranh chấp dẫn đến Đơn vị Hợp tác không thể tiếp tục kinh doanh tại địa chỉ trên thì hợp đồng Hợp tác chấm dứt, Bên A phải chịu phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại theo quy định tại Điều 9 của Hợp đồng này.

          6.6 Không can thiệp vào quyền quyết định các vấn đề về quản lý, vận hành kinh doanh Đơn vị hợp tác. Tôn trọng quyền, nghĩa vụ của Bên B và quyết định của Bên B liên quan đến hoạt động kinh doanh của Đơn vị hợp tác.

          6.7 Không được phép sử dụng, truyền thông hay có bất kỳ hoạt động gì liên quan đến tên, logo, menu, địa chỉ email và tất cả các yếu tố khác liên quan đến “[….]” trước, trong suốt thời hạn hợp tác và sau khi chấm dứt hợp đồng này mà chưa có sự đồng ý bằng văn bản của Bên B.

          6.8 Góp vốn đầy đủ và đúng hạn và chịu trách nhiệm trong trường hợp Đơn vị hợp tác kinh doanh thua lỗ theo quy định tại Hợp đồng này.

          6.9 Không được phép sử dụng Giấy phép kinh doanh của Bên A để thực hiện thế chấp, vay, cầm cố hoặc bất kỳ hoạt động với mục đích nào khác ngoài việc thực hiện Hợp đồng này mà không có sự đồng ý trước bằng văn bản của Bên B.

          6.10 Bên A chịu trách nhiệm đứng tên trên các giấy phép để đảm bảo Hộ kinh doanh đủ điều kiện hoạt động và là bên đứng ra làm việc với các cơ quan nhà nước, cá nhân, tổ chức về các hoạt động kinh doanh của Đơn vị hợp tác.

          6.11 Có trách nhiệm ký tên trên các giấy tờ, văn bản phát sinh khi thực hiện hoạt động kinh doanh của Đơn vị hợp tác, chứng từ nộp thuế….do Bên B cung cấp.

          6.12 Các nghĩa vụ, cam kết khác theo quy định tại Hợp đồng này và theo quy định pháp luật.

           

          ĐIỀU 7.  QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

          7.1 Hưởng lợi nhuận kinh doanh theo Điều 4 của hợp đồng này.

          7.2 Tổ chức quản lý, điều hành các hoạt động kinh doanh của Đơn vị hợp tác một cách hợp pháp, yêu cầu bên B hoàn thiện các Giấy phép kinh doanh trước khi đơn vị hợp tác bắt đầu kinh doanh.

          7.3 Được toàn quyền quyết định các vấn đề về quản lý, vận hành kinh doanh Đơn vị hợp tác theo quy định hợp đồng này.

          7.4 Cung cấp chứng từ, tài liệu ghi ghép thu chi của Đơn vị hợp tác cho Bên A khi Bên A yêu cầu.

          7.5 Góp vốn đầy đủ và đúng hạn và theo quy định tại Hợp đồng này.

          7.6 Miễn toàn bộ trách nhiệm trong trường hợp xảy ra tranh chấp giữa chủ sở hữu căn nhà tại địa điểm [….] và Đơn vị hợp tác.

          7.7 Các quyền lợi khác quy định trong Hợp đồng này và theo quy định pháp luật.

           

          ĐIỀU 8. BẤT KHẢ KHÁNG

          8.1 Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra mang tính khách quan, không thể lường trước được và nằm ngoài tầm kiểm sóat của Bên không thể thực hiện được nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng bao gồm nhưng không giới hạn ở các sự kiện như: động đất, bão, lụt, lũ, lốc, sóng thần, lở đất, hỏa hoạn, chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh,... và các thảm họa khác chưa lường được, sự thay đổi chính sách hoặc ngăn cấm của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam.

          8.2 Việc một Bên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng (gọi tắt là “Bên Bị ảnh hưởng”) sẽ không bị coi là vi phạm nghĩa vụ Hợp đồng và không phải là cơ sở để Bên kia chấm dứt Hợp đồng nếu Bên Bị ảnh hưởng đã:

          1. Tiến hành các biện pháp ngăn ngừa hợp lý và các biện pháp thay thế cần thiết để hạn chế tối đa ảnh hưởng do sự kiện bất khả kháng gây ra; và
          2. Thông báo ngay cho Bên kia về sự kiện bất khả kháng xảy ra trong vòng hai (02) ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện bất khả kháng.
          3. Trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời gian thực hiện Hợp đồng sẽ được kéo dài thêm bằng thời gian diễn ra sự kiện bất khả kháng mà Bên Bị ảnh hưởng đã không thể thực hiện nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng.
          4. Trong trường hợp sự kiện bất khả kháng kéo dài quá 30 ngày khiến cho một trong các Bên không thể thực hiện nghĩa vụ của mình thì bất kỳ Bên nào cũng có quyền yêu cầu đơn phương chấm dứt Hợp đồng. Trong trường hợp này, Hai Bên sẽ cùng bàn bạc giải quyết quyền lợi trên cơ sở phân chia kết quả kinh doanh tại Điều 4 của Hợp đồng này.

           

          ĐIỀU 9. PHẠT VI PHẠM VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI

          9.1 Nếu Bên A vi phạm một hoặc nhiều các nghĩa vụ, cam kết theo hợp đồng này hoặc tự ý chấm dứt hợp đồng mà không được sự đồng ý bằng văn bản của Bên B sẽ phải chịu phạt vi phạm cho Bên B số tiền [….] đồng ([….]đồng) và bồi thường thiệt hại cho Bên B các khoản chi phí đã đầu tư để thực hiện hợp đồng, các thiệt hại phát sinh theo hóa đơn hợp lệ. Trong vòng 7 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu thanh toán tiền phạt vi phạm và bồi thường thiện hại, nếu Bên A có nghĩa vụ thanh toán , nếu chậm thanh toán sẽ phải chịu lãi suất chậm trả theo lãi suất nợ quá hạn của Ngân hàng [….], chi nhánh [….] tại thời điểm chậm trả, tính từ ngày trễ hạn đến ngày Bên A thực hiện xong nghĩa vụ của mình.

          9.2 Ngoài chịu phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại theo Điều 9.1 nêu trên trường hợp Bên B vi phạm Điều 6.7 và Điều 8.2 của Hợp đồng này, Bên B còn phải nộp lại cho Bên A các khoản lợi thu được từ việc sử dụng thương hiệu “[….]”.

           

          ĐIỀU 10. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

          10.1 Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong một số trường hợp sau:

          • Hết hạn thời hạn hợp tác;
          • Hai Bên thỏa thuận chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn bằng văn bản. Khi đó việc xử lý các vấn đề khi chấm dứt hợp đồng được thực hiện theo sự thỏa thuận của Hai Bên;
          • Sau thời hạn tháng [….] mà chủ sở hữu căn nhà tại [….]. không tiếp tục cho thuê nhà, hoặc các bên không thỏa thuận được để tiếp tục ký kết hợp đồng thuê nhà với chủ sở hữu căn nhà;
          • Bên B thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không cần phải thông báo cho Bên A khi Bên A vi phạm một hoặc nhiều nghĩa vụ đã thỏa thuận trong Hợp đồng hoặc tự ý chấm dứt hợp đồng mà không được sự đồng ý bằng văn bản của Bên B. Khi đó, Bên A được quyền áp dụng đồng thời quy định phạt, bồi thường thiệt hại tại Điều 9 Hợp đồng và giải quyết hậu quả pháp lý theo Điều 10.2 dưới đây.
          • Một trong các Giấy phép kinh doanh của Bên A bị thu hồi, hủy bỏ, chấm dứt theo quy định của pháp luật. Khi đó, Bên A được quyền áp dụng đồng thời quy định phạt, bồi thường thiệt hại tại Điều 9 Hợp đồng và giải quyết hậu quả pháp lý theo Điều 10.2 dưới đây.
          • Xảy ra sự kiện Bất khả kháng như quy định tại Điều 9 của Hợp đồng này.

          10.2 Hậu quả pháp lý và xử lý tài sản khi chấm dứt Hợp đồng:

          • Phần lợi nhuận (nếu có) sẽ được chia đều cho hai bên mỗi bên hưởng [….]%. Bên B được quyền dùng lợi nhuận Bên A được hưởng (nếu có) để cấn trừ các nghĩa vụ phạt, bồi thường thiệt hại mà Bên A phải chịu nếu phát sinh.
          • Các khoản lỗ (nếu có) sẽ được chia theo tỷ lệ Bên A chịu [….]%, Bên B chịu [….]%.
          • Các tài sản thuộc quyền sở hữu của Đơn vị hợp tác sẽ được phân chia theo tỷ lệ Bên A hưởng [….]% Bên B hưởng [….]%. Bên nào nhận tài sản thì hoàn trả lại giá trị là tiền cho Bên còn lại. Trường hợp không Bên nào nhận tài sản thì Bên B sẽ bán các tài sản cho Bên thứ 3 theo giá trị trường và số tiền từ thu được thừ việc thanh lý các tài sản trên sẽ được chia theo tỷ lệ Bên A hưởng [….]% Bên B hưởng [….]%.
          • Hộ kinh doanh thuộc quyền sở hữu quản lý của Bên A. Bên B không được phép sử dụng tư cách của Hộ kinh doanh để tiếp tục kinh doanh.
          • Thương hiệu “[….]” chấm dứt kinh doanh tại địa điểm hợp tác [….] Bên A không được phép sử dụng tên thương hiệu “[….]”.

          ĐIỀU 11. ĐIỀU KHOẢN THÔNG BÁO

          11.1 Thông báo của một Bên cho Bên kia phải được thể hiện bằng văn bản, được ký bởi những người đại diện có thẩm quyền.

          11.2 Trừ khi có quy định rõ ràng khác đi trong Hợp đồng này, tất cả các thông báo và thông tin khác được đưa ra theo Hợp Đồng này phải lập thành văn bản và được gửi theo ít nhất một trong các hình thức sau:  (i) đường bưu điện, (ii) giao tận tay, (iii) fax (và bản gốc được gửi bằng đường bưu điện hoặc giao tận tay trong vòng hai (02) ngày làm việc sau khi fax), và/ hoặc (iv) bằng thư điện tử (email) theo địa chỉ và/hoặc các thông tin khác được ghi cụ thể tại Hợp Đồng này.

          11.3 Mọi thông báo và thông tin được coi là Bên kia đã nhận được khi: (i) có xác nhận của Bưu điện, nếu gửi bằng bưu điện, (ii) giao cho người nhận và ký biên bản giao nhận, nếu giao tận tay, (iii) hệ thống fax xác nhận về việc fax thành công, nếu gửi bằng fax, và/ hoặc (iv) có xác nhận “Sent“ trong Server của bên gửi thông tin.

          11.4 Địa chỉ nhận thông báo là địa chỉ ghi tại phần thông tin Hợp đồng này. Mỗi Bên sẽ thông báo cho Bên kia bất kỳ thay đổi nào về địa chỉ, số điện thoại hoặc số fax, địa chỉ email trong vòng 02 (hai) ngày kể từ ngày có sự thay đổi.

           

          ĐIỀU 12. LUẬT ÁP DỤNG VÀ PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

           Mọi tranh chấp liên quan và/hoặc phát sinh từ Hợp Đồng này sẽ được bàn bạc giải quyết trên tinh thần thương lượng, hòa giải giữa Các Bên. Trong trường hợp không thể giải quyết thông qua thương lượng hòa giải, mỗi Bên có thể đưa tranh chấp ra để giải quyết tại [….] theo Quy tắc tố tụng trọng tài của Trung tâm này. Địa điểm tiến hành trọng tài tại [….]. Ngôn ngữ dùng trong tố tụng trọng tài là tiếng Việt.

           

          ĐIỀU 13. ĐIỀU KHOẢN CHUNG

          13.1 Hợp đồng này sẽ thay thế cho tất cả các thỏa thuận trước đây, dù bằng lời nói hay văn bản, cũng như mọi sự trình bày khác.

          13.2 Mọi điều khoản và mọi phần trong hợp đồng này đều riêng biệt và tách rời khỏi các điều khoản khác, và nếu ở bất cứ thời điểm nào, một điều khoản bị xem là vô hiệu, không hợp pháp hoặc không thể thực thi theo luật pháp hiện hành của Việt Nam, tính hiệu lực, hợp pháp và khả thi của những điều khoản còn lại trong hợp đồng này vẫn không bị ảnh hưởng. Hai bên đồng ý sẽ lập tức thảo luận với tinh thần thiện chí nhằm thiết lập một điều khoản thay thế để bảo vệ quyền lợi của các bên trong phạm vi pháp luật cho phép.

          13.3 Việc từ bỏ không thực hiện bất kỳ quy định nào của hợp đồng này của một bên sẽ không được hiểu là sự từ bỏ hoặc hạn chế quyền của bên đó trong việc yêu cầu bên kia thực thi và tuân thủ nghiêm chỉnh các quy định khác của hợp đồng.

          13.4 Bất cứ sự chỉnh sửa, điều chỉnh, thay đổi hợp đồng này đều phải lập thành văn bản và có chữ ký của hai bên.

          13.5 Bằng việc ký tên dưới đây, hai bên thống nhất và đồng ý rằng, mình đã đọc kỹ, hiểu rõ từng nội dung và điều khoản của hợp đồng trên cơ sở tự nguyện và chịu mọi trách nhiệm pháp lý khi thực hiện các nội dung của hợp đồng này.

          13.6 Hợp đồng này được lập thành bốn (04) bản, mỗi bản có [….]trang, các hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau. Mỗi bên giữ hai (02) bản./.

          BÊN A

           

           

           

           

          BÊN B

           

           

           

           

           

           

          Bạn muốn tải bản đầy đủ (VN).

          Tải tại đây

          Bạn muốn tải bản đầy đủ (EN).

          Tải tại đây

          Bạn muốn tải bản đầy đủ (CN).

          Tải tại đây

          TẢI XUỐNG NGAY

          ✔Chuyển tiền và tải duy nhất một tài liệu mà bạn đã chọn

          ✔ Nhanh chóng, tiết kiệm thời gian

           

          ĐĂNG NHẬP

          ✔Đăng nhập để xem và tải nhiều tài liệu hơn

          ✔Có thể xem lại các tài liệu đã tải bất kỳ lúc nào

          ✔Nhiều ưu đãi, tiết kiệm chi phí

          TẢI XUỐNG NGAY

          ✔Chuyển tiền và tải duy nhất một tài liệu mà bạn đã chọn

          ✔ Nhanh chóng, tiết kiệm thời gian

           

          ĐĂNG NHẬP

          ✔Đăng nhập để xem và tải nhiều tài liệu hơn

          ✔Có thể xem lại các tài liệu đã tải bất kỳ lúc nào

          ✔Nhiều ưu đãi, tiết kiệm chi phí

          Không tìm thấy kết quả

          0
          Zalo
          Hotline