Hồ sơ, thủ tục thành lập Công ty TNHH một thành viên mới nhất
I. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là gì?
Theo khoản 7 Điều 4 Luật Doanh nghiệp năm 2020, công ty trách nhiệm hữu hạn gồm hai loại hình là một thành viên và hai thành viên. Trong đó, công ty TNHH một thành viên được định nghĩa tại khoản 1 Điều 74 Luật này như sau: "Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu (sau đây gọi là chủ sở hữu công ty). Chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty."
Căn cứ quy định này và các quy định khác liên quan tại Luật Doanh nghiệp, Nghị định 01/2021/NĐ-CP, công ty TNHH một thành viên gồm các đặc điểm sau đây:
- Do một tổ chức hoặc cá nhân làm chủ sở hữu công ty.
- Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên phải chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn điều lệ của công ty về các khoản nợ cũng như các nghĩa vụ tài sản khác của công ty.
- Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Không được phát hành cổ phần trừ trường hợp phát hành cổ phần nhằm chuyển đổi từ công ty TNHH một thành viên sang công ty cổ phần. Tuy nhiên, công ty này được pháp hành trái phiếu.
II. Hồ sơ thành lập công ty TNHH một thành viên
Để thành lập công ty TNHH một thành viên, cần chuẩn bị hồ sơ theo quy định tại Điều 24 Nghị định 01/2021/NĐ-CP như sau:
2.1 Trường hợp thành lập Công ty TNHH một thành viên mới
1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp. (Mẫu quy định)
2. Điều lệ công ty. (Mẫu tham khảo)
3. Bản sao các giấy tờ sau đây:
- Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;
- Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với chủ sở hữu công ty là cá nhân; Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với chủ sở hữu công ty là tổ chức (trừ trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước); Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền và văn bản cử người đại diện theo ủy quyền.
Đối với chủ sở hữu công ty là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
- Danh sách người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền (trong trường hợp chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên là tổ chức. (Mẫu quy định)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.
4. Văn bản ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục thành lập công ty tnhh một thành viên. (Mẫu tham khảo)
2.2 Trường hợp chuyển từ loại hình hộ kinh doanh sang công ty tnhh 1 thành viên
1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp. (Mẫu quy định)
2. Điều lệ công ty. (Mẫu tham khảo)
3. Bản sao các giấy tờ sau đây:
- Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;
- Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với chủ sở hữu công ty là cá nhân; Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với chủ sở hữu công ty là tổ chức (trừ trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước); Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền và văn bản cử người đại diện theo ủy quyền.
Đối với chủ sở hữu công ty là tổ chức nước ngoài thì bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
- Danh sách người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền (trong trường hợp chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên là tổ chức. (Mẫu quy định)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.
4. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (bản chính).
5. Giấy chứng nhận đăng ký thuế (bản sao). (Đối với các hộ kinh doanh chưa tích hợp mã số thuế hộ kinh doanh với mã số thuế).
6. Văn bản ủy quyền cho tổ chức thực hiện thủ tục thành lập công ty tnhh một thành viên. (Mẫu tham khảo)
III. Trình tự thành lập công ty TNHH một thành viên
Hiện nay đại đa số các tỉnh thành đều đã yêu cầu nộp hồ sơ thành lập Công ty TNHH một thành viên qua cổng thông tin. Theo đó người nộp hồ sơ truy cập vào trang web https://dangkykinhdoanh.gov.vn và tải hồ sơ kê khai thông tin, văn bản điện tử, ký xác thực hồ sơ đăng ký công ty TNHH một thành viên qua mạng thông tin điện tử, thanh toán phí, lệ phí đăng ký trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Hình thức nộp hồ sơ trong trường hợp này:
- Sử dụng chữ ký số công cộng.
- Sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh.
Lưu ý: Tiến hành khắc dấu, treo biển công ty và tiến hành kê khai thuế sau khi được cấp giấy phép.
IV. Thời hạn giải quyết
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
V. Phí, lệ phí thành lập công ty TNHH một thành viên
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh.)
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp có thể được nộp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh hoặc chuyển vào tài khoản của Phòng Đăng ký kinh doanh hoặc sử dụng dịch vụ thanh toán điện tử. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
Căn cứ pháp lý: Điều 24, 32 Nghị định 01/2021/NĐ-CP; Thông tư 47/2019/TT-BTC; Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 885/QĐ-BKHĐT; Phụ lục I.2, I.10 ban hành kèm theo Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT.
Trên đây là toàn bộ thông tin cần thiết về hồ sơ, thủ tục thành lập công ty tnhh một thành viên. Trường hợp còn bất cứ thắc mắc gì hoặc có nhu cầu sử dụng dịch vụ, hãy liên hệ với chúng tôi qua thông tin:
Zalo/SĐT: 096 172 2607
📩 Email: info@justepslegal.com
XEM THÊM:
Hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp tư nhân TẠI ĐÂY
Hồ sơ, thủ tục thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên TẠI ĐÂY
Hồ sơ, thủ tục thành lập công ty cổ phần TẠI ĐÂY
Hồ sơ, thủ tục thành lập công ty hợp danh TẠI ĐÂY


